song hành

Học thuật
Thân thiện
song hành

Hai người bạn song hành trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đi, di chuyển hoặc tồn tại cạnh nhau, cùng lúc, theo một hướng tương tự: "song hành" diễn tả hành động hoặc trạng thái của hai (hoặc nhiều) thực thể cùng tiến bước, phát triển hoặc tồn tại bên cạnh nhau một cách song song, thường với sự tương đồng về nhịp độ hoặc tính chất.
  2. Tính từ (dùng trong văn chương hoặc mô tả):

    • tính chất đi đôi, tồn tại cùng lúc song song: Dùng để mô tả đặc điểm của các sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng diễn ra đồng thời mối liên hệ gần gũi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hai người bạn thân ấy đã song hành suốt chặng đường tuổi trẻ. (Hai người bạn thân ấy đã cùng đi bên nhau suốt chặng đường tuổi trẻ.)
    • Công nghệ mới cần song hành với việc bảo vệ môi trường. (Công nghệ mới cần phát triển đồng thời với việc bảo vệ môi trường.)
    • Hai chiếc thuyền song hành trên dòng sông. (Hai chiếc thuyền đi sóng đôi trên dòng sông.)
  • Tính từ (trong cách dùng mô tả):

    • Đó hai quá trình song hành, hỗ trợ lẫn nhau. (Đó hai quá trình diễn ra song song, hỗ trợ lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "song hành cùng": Nhấn mạnh sự đồng hành, đi cùng với một đối tượng cụ thể.

    • Truyền thống luôn song hành cùng sự đổi mới trong văn hóa dân tộc. (Truyền thống luôn đi đôi với sự đổi mới trong văn hóa dân tộc.)
  • Dùng trong văn học, báo chí: Thường dùng để mô tả các ý tưởng, số phận, hay xu hướng phát triển cùng lúc.

    • Hạnh phúc nỗi buồn đôi khi song hành trong cuộc đời mỗi con người. (Hạnh phúc nỗi buồn đôi khi tồn tại song song trong cuộc đời mỗi con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Song song (tính từ, phó từ): Chạy hoặc đặt cạnh nhau không bao giờ gặp nhau; diễn ra đồng thời.

    • Hai đường thẳng song song. (Hai đường thẳng không bao giờ cắt nhau.)
    • Anh ấy làm hai công việc song song. (Anh ấy làm hai công việc cùng một lúc.)
  • Đồng hành (động từ): Cùng đi đường, cùng tham gia chia sẻ trong một hành trình, quá trình.

    • Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng tôi. (Cảm ơn bạn đã cùng đi với tôi.)
  • Sóng đôi (tính từ, cách nói): Luôn đi cùng nhau, gắn bó chặt chẽ, khăng khít (thường cho hai người/ vật).

    • Hình ảnh những cặp chim bồ câu sóng đôi. (Hình ảnh những cặp chim bồ câu luôn đi cùng nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùng tiến: Cùng nhau tiến lên.
  • Đi đôi: Đi cùng nhau, thường dùng cho hai sự việc quan hệ mật thiết ( dụ: Học đi đôi với hành).
Từ trái nghĩa
  • Tách rời: Rời ra, không còn liên kết.
  • Đơn độc: Một mình, không ai cùng đi hoặc cùng tồn tại.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Song hành phát triển": Một cụm từ thường dùng trong văn bản chính luận, báo cáo để chỉ hai yếu tố cùng tồn tại thúc đẩy nhau lớn mạnh.
    • Kinh tế thị trường phải song hành phát triển cùng định hướng xã hội chủ nghĩa. (Kinh tế thị trường phải cùng tồn tại phát triển với định hướng xã hội chủ nghĩa.)
song hành

Hai người bạn song hành trên con đường làng.

  1. đgt. Đi sóng đôi với nhau: Hai người cùng song hành trên đường phố Hai dãy núi song hành.

Từ gần giống